Trang chủ Mỹ phẩm Audacious Lipstick
audacious-lipstick

Audacious Lipstick

Son môi dành cho người phụ nữ hiện đại, đem lại một cảm giác vô cùng quyến rũ cho đôi môi gợi cảm của chính bạn.

8.1
4
Hình ảnh / Video

Hiện chưa có hình ảnh về địa điểm Audacious Lipstick.

Hãy đóng góp hình ảnh về địa điểm Audacious Lipstick để được +1,00 Điểm

Đăng ảnh
Bình luận

Hiện chưa có bình luận về địa điểm Audacious Lipstick.

Hãy đóng góp bình luận về địa điểm Audacious Lipstick để được +3,00 Điểm

Đăng bình luận
Thương hiệu : Nars

Thông tin sản phẩm

- Chất son satin bóng mượt, mềm, trượt nhẹ như lụa tạo cảm giác làn môi nóng bỏng, quyến rũ hơn.

- Độ bám tốt, lâu trôi và lên màu chuẩn. 

- Bảng màu thời thượng, tươi mới, hiện đại.

- Thiết kế vuông góc cạnh đơn giản với vỏ màu đen lì cuốn hút, 4 mặt in các chữ cái của tên hàng (NARS).

Cách sử dụng

- Có thể dùng cọ hoặc thoa trực tiếp son lên môi.

Thành phần

Ricinus Communis {Ricinus Communis (Castor) Seed Oil], Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2, Ethiylhexyl Palmitate, Candelilla Cera [Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax], Isononyl Isononanoate, Ozokerite, Butyrospermum Parkii [Butyrospermum Parkii (Shea) Butter], Cetearyl Alcohol, Hydrogenated Polycyclopentadiene, Cera Microcristallina (Microcrystalline Wax), Isopropyl Myristate, Silica, Cetearyl Ethylhexanoate, Ceteareth-20, Propylene Carbonate, Polyhydroxystearic Acid, Isopropyl Titanium Triisostearate, Stearalkonium Hectorite, Polyethylene, Caprylyl Glycol, Copernicia Cerifera Cera [Copernica Cerifera (Carnauba) Wax], Phenoxyethanol, Coprinus Comatus (Mushroom) Extract], Lecithin, Calophyllum Inophyllum (Calophyllum Inophyllum Seed Oil), Simethicone, Tocopheryl Acetate, Sorbitan Isostearate, Dextrin, Water, Hexylene Glycol, Hydrogenated Phosphatidylcholine, Lysolecithin, Portulaca Pilosa (Portulaca Pilosa Extract), Tocopherol, Sucrose Cocoate, Ascorbyl Palmitate, Palmitoyl Tripeptide-38, Disodium EDTA, [+/- (May Contain): Mica, CI 77891 (Titanium Dioxide), CI 77491 (Iron Oxides), CI 77492 (Iron Oxides), CI 77499 (Iron Oxides), CI 45410 (Red 28), CI 15850 (Red 7 Lake), CI 19140 (Yellow 5 Lake)].