Trang chủ Mỹ phẩm Superior Radiance Serum
superior-radiance-serum

Superior Radiance Serum

Tinh chất chống lão hóa có kết cấu mượt mà, thanh khiết cải thiện tình trạng tối màu, khô ráp, tàn nhang và lão hóa.

0
Hình ảnh / Video

Hiện chưa có hình ảnh về địa điểm Tinh Chất Chống Lão Hóa.

Hãy đóng góp hình ảnh về địa điểm Tinh Chất Chống Lão Hóa để được +1,00 Điểm

Đăng ảnh
Bình luận

Hiện chưa có bình luận về địa điểm Tinh Chất Chống Lão Hóa.

Hãy đóng góp bình luận về địa điểm Tinh Chất Chống Lão Hóa để được +3,00 Điểm

Đăng bình luận
Thương hiệu : Shiseido

Thông tin sản phẩm

- Cung cấp độ ẩm thiết yếu cho làn da tươi trẻ đầy sức sống với thành phần chứa trân châu Nhật Bản không ngừng cung cấp năng lượng cho làn da,

- Giảm thiểu lỗ chân lông to và nếp nhăn, duy trì vẻ sáng mịn của làn da suốt ngày dài.

- Công thức không gây bết dính, để lại cảm giác êm dịu dễ chịu cho da.

Cách sử dụng

- Thoa sản phẩm lên bề mặt da và vỗ nhẹ để sản phẩm thẩm thấu tốt nhất.

Thành phần

Water, Alcohol Denat., Glycerin, Butylene Glycol, Dimethicone, Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2, Hydrogenated Polydecene, Peg-75, Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate, Potassium Methoxysalicylate, Peg-6, Phenoxyethanol, Ammonium Acryloyldimethyltaurate/Beheneth-25 Methacrylate Crosspolymer, Sodium Hyaluronate, Peg-60 Glyceryl Isostearate, Ppg-8-Ceteth-20, 4-Isobutylresorcinol, Mica, Sodium Citrate, Succinoglycan, Sodium Metaphosphate, Piperidinepropionic Acid, Tocopheryl Acetate, Fragrance (Parfum), Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Titanium Dioxide (Ci 77891), Potassium Hydroxide, Sodium Metabisulfite, Xanthan Gum, Citric Acid, Disodium Edta, 2-O-Ethyl Ascorbic Acid, Alcohol, Linalool, Butylphenyl Methylpropional, Saccharomyces Ferment Lysate Filtrate, Limonene, Alpha-Isomethyl Ionone, Citronellol, Geraniol, Benzyl Benzoate, Sodium Acetylated Hyaluronate, Ononis Spinosa Root Extract, Averrhoa Carambola Leaf Extract, Iron Oxides (Ci 77492), Hibiscus Esculentus Fruit Extract, Camellia Sinensis Leaf Extract, Tocopherol, Iron Oxides (Ci 77491), Hydrolyzed Conchiolin Protein.